MayorBoard › Cities › Vietnam Be a Mayor in Vietnam 215 cities in Vietnam have a seat on the Board of Mayors. Choose yours, take office, and talk with the mayors already on the Board.
Hai Phong 2,028,514 Can Tho 1,235,171 Da Nang 1,134,310 Bien Hoa 1,104,000 Thanh Hóa 850,000 Thủ Đức 524,670 Rạch Giá 459,860 Hue 455,230 Bắc Giang 450,000 Nam Định 448,225 Nha Trang 422,601 Thái Nguyên 420,000 Việt Trì 415,280 Vung Tau 379,595 Buon Ma Thuot 375,590 Bến Cát 364,578 Vinh 350,000 Bắc Từ Liêm 340,605 An Nhơn 308,396 Nghi Sơn 302,210 Thu Dau Mot 300,000 Phu Quoc 294,419 Bắc Ninh 287,658 Phú Mỹ 287,055 Long Xuyên 286,140 Quy Nhon 284,000 Ba Vì 282,600 Quảng Ngãi 278,496 Mỹ Tho 270,700 Hạ Long 270,054 Hà Tĩnh 266,321 Xuân Lộc 253,140 Thị Trấn Đông Triều 248,896 Hải Dương 241,373 Thành Phố Bà Rịa 235,192 Da Lat 232,143 Phổ Yên 231,363 Sơn Tây 230,577 Ninh Hòa 230,566 Phan Thiết 228,536 Điện Bàn 226,564 Cà Mau 226,372 Sóc Trăng 221,430 Chí Linh 220,421 Tân An 215,250 Sa Dec 214,610 Cao Lãnh 211,912 Phan Rang-Tháp Chàm 207,998 Việt Yên 205,900 Kon Tum 205,762 Lạng Sơn 200,108 Thuận Thanh 199,577 Quận Bốn 199,329 Cẩm Phả 190,232 Vĩnh Châu 183,918 Phúc Yên 180,000 Thị Trấn Đại Từ 179,192 Tân Châu 175,211 Long Khánh 171,276 Bảo Lộc 170,920 Đồng Xoài 168,000 Tam Kỳ 165,240 Ðông Hà 164,228 Trảng Bàng 161,831 Đưc Trọng 161,232 La Gi 160,652 Trà Vinh 160,310 Thốt Nốt 158,225 Bạc Liêu 156,110 Tuy Hòa 155,921 Đức Phổ 155,743 Thị Trấn Thuận Châu 153,000 Cần Giuộc 152,200 Kỳ Anh 150,226 Hòa Thành 147,666 Cam Ranh 146,771 Giá Rai 145,340 Huyện Lâm Hà 144,707 Tịnh Biên 143,098 Cai Lậy 143,050 Vĩnh Long 137,870 Phủ Lý 136,654 Cẩm Phả Mines 135,477 Tây Ninh 135,254 Đồng Hới 133,672 Quận Đức Thịnh 132,000 Hải Châu 131,427 Lào Cai 130,671 Sầm Sơn 129,801 Ô Môn 129,683 Thành phố Sông Công 128,357 Buôn Hồ 127,920 Chũ 127,881 Bến Tre 124,449 Chơn Thành 121,083 Vĩnh Yên 119,128 Bắc Quang 118,690 Hưng Yên 118,646 Cờ Đỏ 116,576 Mỹ Hào 115,608 Phong Điền 114,820 Pleiku 114,225 Hoàng Mai 113,360 Thới Lai 109,684 Móng Cái 108,553 Ba Đồn 106,413 Sơn La 106,052 Hòa Bình 105,260 Tuyên Quang 104,645 Ngã Bảy 101,192 Hồng Ngự 101,155 Yên Bái 100,631 Hà Tiên 100,560 Vĩnh Thạnh 98,399 Gò Công 97,709 Sông Cầu 94,066 Phú Thọ 91,650 Thượng Cát 87,406 Sóc Sơn 85,431 Gia Nghĩa 85,082 Dien Bien Phu 84,672 Đông Ngạc 83,544 An Khê 81,600 Lai Vung 80,649 Cung Kiệm 80,000 Củ Chi 75,000 Cao Bằng 73,549 Hương Trà 72,677 Thị Trấn Mạo Khê 72,012 Kiến Hưng 70,833 Châu Đốc 70,239 Duyên Hải 69,961 Núi Thành 69,406 Nghĩa Lộ 68,206 Thái Hòa 66,127 Từ Sơn 65,697 Thành Phố Uông Bí 63,829 Long Mỹ 61,781 Dại Mỗ 59,980 Ngã Năm 58,588 Trảng Bom 57,560 Châu Phong 56,322 Dương Nội 56,091 Trần Văn Thời 55,897 Hà Giang 55,559 Cần Giờ 55,137 Xóm Cái Nước 54,397 Phong Thạnh 53,912 Bỉm Sơn 53,754 Thái Bình 53,071 Tân Uyên 52,873 Thị Trấn Phước Bửu 51,895 Đố Sơn 51,417 Hà Đông 50,877 Cần Đước 50,473 Mui Ne 50,166 Yên Nghĩa 49,643 Thị Trấn Ngải Giao 49,065 Phú Khương 47,966 Nga Sơn 47,176 Thị Trấn Đầm Hà 47,060 Tây Mỗ 46,469 Bắc Kạn 45,036 Thị Trấn Sao Vàng 44,643 Hoàn Lão 43,554 Lai Châu 42,973 Ấp Một 42,766 Đan Phượng 39,917 Óc Eo 39,481 Tây Tựu 39,436 Lương Bằng 39,420 Hưng Mỹ 38,687 Thới Bình 38,116 Hồng Lĩnh 36,940 Ninh Bình 36,864 Cái Đôi Vàm 36,444 Quán Hàu 36,210 Dương Minh Châu 35,878 Xã Long Hải 35,167 A Yun Pa 35,058 Ấp Long Thạnh 34,198 Đông Phú 34,122 Hàm Ninh 33,503 Thị Trấn Lam Sơn 33,117 Thị Trấn Phố Lu 32,800 Hoi An 32,757 Xóm Mỹ Xuân 32,345 Gành Hào 31,552 Cô Tô 31,278 Năm Căn 30,135 Cam Lộ 30,111 Cát Bà 30,000 Tu Bông 29,751 An Trạch 28,412 Kiến An 28,333 Long Thành 27,084 Quảng Phú 26,733 Núi Sập 25,633 Khánh Hòa 25,320 Phú Quý 25,267 Phước An 25,120 Xuân Mai 25,100 Quang Minh 25,000 Kim Liên 24,489 Vị Thanh 24,477 Thị Trấn Na Dương 24,369 Thị Trấn Vân Du 24,146 Mỹ Khê 23,978 Mỹ Lại 23,978 Buôn Trấp 23,683 thị xã Quảng Trị 23,356 Tam Giang 23,277 Kiên Hải 23,179 Ho Chi Minh City 90 Hanoi 84